定力

dìng lì định lực

Hán Việt: định lực · Pinyin: dìng lì

Tổng quan

khả năng tập trung | nghị lực | quyết tâm định lực (術語)五力之一。禪定之力用,能破諸亂想者。無量壽經下曰:「定力禪力。」☸

Cấu tạo: (định) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khả năng tập trung | nghị lực | quyết tâm định lực (術語)五力之一。禪定之力用,能破諸亂想者。無量壽經下曰:「定力禪力。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禪定的能力。引申為不為外物動搖的意志力。《文明小史》第四四回:「辦事情也沒有定力,像這樣虎頭蛇尾,將來決計不能成功大事業的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。五力之一。伏除烦恼妄想的禅定之力。见《杂阿含经》卷二六; 借指处变和把握自己的意志力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。五力之一。伏除烦恼妄想的禅定之力。见《杂阿含经》卷二六。 2.借指处变和把握自己的意志力。

Eng

  • CC-CEDICT ability to concentrate|willpower; resolve
  • Cihui 定力 dìnglì n. <Budd.> ability to concentrate