定动
định động
Hán Việt: định động
Tổng quan
ĐỊNH ĐỘNG 1. Chớp mắt. Tiết Phật Giám Thiền sư trong GTPĐL q. 25 ghi: 欲知此事、覿面相呈、未語已前、早是差過。如金翅鳥王入阿盧大海、擊開雪浪、直取龍吞。眼睛定動之間、早已喪身失命。 Muốn biết việc này thì phải tận mặt trình nhau, còn việc về trước chưa nói mà sớm đã lỡ qua. Giống như chim đại bàng chúa vào biển lớn A-lô, vỗ cánh rẽ sóng để bắt rồng ăn thịt. Trong khoảng chớp mắt sớm đã bỏ thân mất mạng. 2. Do dự, ngờ vực. Tiết Tam Giao Trí Tung Thiền s…
Nghĩa
Việt
- Cihui ĐỊNH ĐỘNG 1. Chớp mắt. Tiết Phật Giám Thiền sư trong GTPĐL q. 25 ghi: 欲知此事、覿面相呈、未語已前、早是差過。如金翅鳥王入阿盧大海、擊開雪浪、直取龍吞。眼睛定動之間、早已喪身失命。 Muốn biết việc này thì phải tận mặt trình nhau, còn việc về trước chưa nói mà sớm đã lỡ qua. Giống như chim đại bàng chúa vào biển lớn A-lô, vỗ cánh rẽ só…