定向
định hướng
Hán Việt: định hướng · Pinyin: dìng xiàng
Tổng quan
định hướng; xác định phương hướng. đài định hướng; phương hướng nhất định; phương hướng. 定向招生 phương hướng chiêu sinh 定向爆破 vụ nổ do đặt bom định hướng
①测定方向~台(装有特种接收设备,能测定被测电台电波发射方向的无线电台)。②指有一定方向~爆破ㄧ~招生。
確定的方向、目標。如:「做人處事,得有個定向,才能有所為,有所不為。」
Nghĩa
Việt
- Cihui định hướng
- Cihui có tính hướng dẫn
- Cihui được hướng dẫn
- Cihui môn định hướng
- Biên soạn 定向 dìngxiàng* v.o. orient ◆attr. directional
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 確定的方向、目標。如:「做人處事,得有個定向,才能有所為,有所不為。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①测定方向~台(装有特种接收设备,能测定被测电台电波发射方向的无线电台)。②指有一定方向~爆破ㄧ~招生。
Eng
- Cihui to orientate; directional; directed; orienteering
Đức
- Handedict gerichtet (Adj), Richtungs-