定員

dìng yuán định viên

Hán Việt: định viên · Pinyin: dìng yuán

Tổng quan

biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)

Cấu tạo: (định) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规定人数~定编; 规定的人数,指机关、部队等人员编制的名额,或车船等规定容纳乘客的数目。
  • Tân Hoa Tự Điển ①规定人数~定编。②规定的人数,指机关、部队等人员编制的名额,或车船等规定容纳乘客的数目。

Eng

  • CC-CEDICT fixed complement (of crew, passengers etc)
  • Cihui fixed complement (of crew, passengers etc)

ja

  • JMdict fixed number (of people)|prescribed number (of regular personnel, students, etc.)|quota|numerical limit|complement