定址

dìng zhǐ định chỉ

Hán Việt: định chỉ · Pinyin: dìng zhǐ

Tổng quan

nơi: địa điểm/vị trí/nơi ở cố định/địa chỉ cố định

Cấu tạo: (định) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi: địa điểm/vị trí/nơi ở cố định/địa chỉ cố định

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把建筑工程的位置设在(某地)轿车总装厂~武汉; 固定的住址他成年东跑西颠,没有个~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①把建筑工程的位置设在(某地)轿车总装厂~武汉。②固定的住址他成年东跑西颠,没有个~。

Eng

  • Cihui 定址 dìngzhǐ n. <comp.> addressing