定子
định tử
Hán Việt: định tử · Pinyin: dìng zǐ
Tổng quan
xta-tô; phần tĩnh (trong máy phát điện)。電動機和發電機中,跟轉子相應而固定在外殼上的部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui xta-tô; phần tĩnh (trong máy phát điện)。電動機和發電機中,跟轉子相應而固定在外殼上的部分。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 標誌、記號,作為標定位置、界線之用。《西遊記》第三回:「那是大禹治水之時,定江海淺深的一個定子。是一塊神鐵,能中何用?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 电动机和发电机中,跟转子相应而固定在外壳上的部分。
Eng
- CC-CEDICT (electricity) stator
- Cihui (electricity) stator