定存

dìng cún định tồn

Hán Việt: định tồn · Pinyin: dìng cún

Tổng quan

chứng chỉ tiền gửi | tiền gửi có kỳ hạn | viết tắt của 定期存款|定期存款

Cấu tạo: (định) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng chỉ tiền gửi | tiền gửi có kỳ hạn | viết tắt của 定期存款|定期存款

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 存戶在存入款項時,預定提取期限,金融機構對存戶簽發定期存單,到期可憑單領取存款的一種存款方式。如:「一般來說,定存的利率比活期存款來得高。」也稱為「定期存款」。

Eng

  • CC-CEDICT certificate of deposit|time deposit|abbr. for 定期存款|定期存款[ding4 qi1 cun2 kuan3]
  • Cihui certificate of deposit; time deposit; abbr. for 定期存款|定期存款