定局

dìng jú định cục

Hán Việt: định cục · Pinyin: dìng jú

Tổng quan

kết cục đã định | được giải quyết dứt khoát

Cấu tạo: (định) + (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết cục đã định | được giải quyết dứt khoát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情已經確定。清.孔尚任《桃花扇》第一四齣:「目今議立紛紛,尚無定局,好生愁悶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做最后决定事情还没~,明天还可以再研究; 确定不移的形势今年丰收已成~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①做最后决定事情还没~,明天还可以再研究。②确定不移的形势今年丰收已成~。

Eng

  • CC-CEDICT foregone conclusion|to be settled conclusively
  • Cihui foregone conclusion; to be settled conclusively