定弦
định huyền
Hán Việt: định huyền · Pinyin: dìng xián
Tổng quan
chỉnh dây (nhạc cụ có dây) | (bóng) quyết định 1. lên dây; so dây (đàn)。定弦兒;調整樂器弦的鬆緊以校正音高。 2. có ý định; có chủ định。比喻打定主意。 你先別追問我,我還沒定弦呢。 anh đừng hỏi vặn tôi, tôi chưa có ý định gì cả.
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉnh dây (nhạc cụ có dây) | (bóng) quyết định 1. lên dây; so dây (đàn)。定弦兒;調整樂器弦的鬆緊以校正音高。 2. có ý định; có chủ định。比喻打定主意。 你先別追問我,我還沒定弦呢。 anh đừng hỏi vặn tôi, tôi chưa có ý định gì cả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.調定樂器上弦的鬆緊,以固定音高。 2.定準。比喻打定主意。如:「你現在還不用問我的目標,我還沒定弦呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)调整乐器弦的松紧以校正音高; 〈方〉比喻打定主意你先别追问我,我还没~呢。
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①调整乐器弦的松紧以校正音高。②〈方〉比喻打定主意你先别追问我,我还没~呢。
Eng
- CC-CEDICT tuning (stringed instrument)|(fig.) to make up one's mind
- Cihui tuning (stringed instrument); (fig.) to make up one's mind