定形
định hình
Hán Việt: định hình · Pinyin: dìng xíng
Tổng quan
hình tượng, hình dáng, sự tượng trưng, sự trang trí, (âm nhạc) hình hình, hình dạng, hình thù, sự thể hiện cụ thể, loại, kiểu, hình thức, sự sắp xếp, sự sắp đặt, bóng, bóng ma, khuôn, mẫu, thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn, các (đê) đôn, dư sức, sung sức, trở thành méo mó; không còn ra hình thù gì, nặn thành hình, (nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng được, nặn…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 固定外觀及形態。如:「定形處理」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使形状固定; 固定的形体或形状。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使形状固定。 2.固定的形体或形状。
Eng
- Cihui 定形 dìngxíng n./v.o. shape ◆attr. <lg.> modal
ja
- JMdict fixed form|regular shape|standard-size mail