定影劑
định ảnh tề
Hán Việt: định ảnh tề
Tổng quan
người đóng, người gắn, người lập, người đặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót (hoá học) đithionit
Nghĩa
Việt
- Cihui người đóng, người gắn, người lập, người đặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót (hoá học) đithionit
Eng
- Cihui 定影劑 ìngyǐngjì n. <photo.> fixer