定律

dìng lǜ định luật

Hán Việt: định luật · Pinyin: dìng lǜ

Tổng quan

định luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng) | (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan sát (ví dụ: "quyền lực làm tha hóa")

Cấu tạo: (định) + (luật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng) | (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan sát (ví dụ: "quyền lực làm tha hóa")

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一定的規則。宋.蘇軾〈次韻王定國得晉卿酒相留夜飲〉詩:「詩無定律君應將,醉有真鄉我可侯。」 2.制定法則。《後漢書.卷二五.卓魯魏劉列傳.魯恭》:「定律著令,冀承天心,順物性命,以致時雍。」 3.在一定的條件下,說明現象的程序或關係,數學中有時用公式來表示。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科学上对某种客观规律的概括,反映事物在一定条件下发生一定变化过程的必然关系。

Eng

  • CC-CEDICT scientific law (e.g. law of conservation of energy)|(in human affairs) a generalization based on observation (e.g. power corrupts)
  • Cihui scientific law (e.g. law of conservation of energy); (in human affairs) a generalization based on observation (e.g. "power corrupts")

ja

  • JMdict fixed law