定性

dìng xìngđịnh tính

Hán Việt: định tính · Pinyin: dìng xìng

Tổng quan

định tính (xác định tính chất của vấn đề). án này đã có tính chính xác, cân nhắc mức hình phạt thoả đáng.; định tính (hoá học). phân tích định tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

对犯有错误或罪行的人,确定其问题的性质这个案子~准确,量刑恰当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.固定心性、個性。如:「做事要有定性,不要見異思遷,才會有成就。」 2.穩定心神。《西遊記》第二九回:「國王定性多時,便問:『豬長老、沙長老,是那一位善於降妖?』」 3.測定物質包含的成分和性質。

Cấu tạo: 定 (định) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)在聲聞,緣覺,菩薩之三乘,各具唯一種子之眾生曰定性,具二種或三種之眾生曰不定性。總不具三乘之無漏種子,但有人天之有漏種子者,曰無種性。定性之中有三性,加以不定性無種性,則為五性,即法相宗所立之五性各別是也。☸
  • Biên soạn 1. determine the nature or chemical composition of sth. 2. determine the nature (of an offense or a case) ◆attr. 1. qualitative 2. <lg.> fixed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.固定心性、個性。如:「做事要有定性,不要見異思遷,才會有成就。」 2.穩定心神。《西遊記》第二九回:「國王定性多時,便問:『豬長老、沙長老,是那一位善於降妖?』」 3.測定物質包含的成分和性質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对犯有错误或罪行的人,确定其问题的性质这个案子~准确,量刑恰当。

Eng

  • JMdict qualitative
  • Cihui to determine the nature (of sth); to determine the chemical composition (of a substance); qualitative

Đức

  • Handedict Qualitätsbestimmung (S), qualitativ

ja

  • JMdict 定性(ていせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

定性的 · 定性二乘 · 定性分析 · 定性理论 · 定性緣覺 · 定性聲聞 · 定下 · 定为