定性

dìng xìng định tính

Hán Việt: định tính · Pinyin: dìng xìng

Tổng quan

xác định tính chất (của cái gì đó) | xác định thành phần hoá học (của chất nào đó) | định tính định tính (術語)在聲聞,緣覺,菩薩之三乘,各具唯一種子之眾生曰定性,具二種或三種之眾生曰不定性。總不具三乘之無漏種子,但有人天之有漏種子者,曰無種性。定性之中有三性,加以不定性無種性,則為五性,即法相宗所立之五性各別是也。☸

Cấu tạo: (định) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xác định tính chất (của cái gì đó) | xác định thành phần hoá học (của chất nào đó) | định tính định tính (術語)在聲聞,緣覺,菩薩之三乘,各具唯一種子之眾生曰定性,具二種或三種之眾生曰不定性。總不具三乘之無漏種子,但有人天之有漏種子者,曰無種性。定性之中有三性,加以不定性無種性,則為五性,即法相宗所立之五性各別是也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.固定心性、個性。如:「做事要有定性,不要見異思遷,才會有成就。」 2.穩定心神。《西遊記》第二九回:「國王定性多時,便問:『豬長老、沙長老,是那一位善於降妖?』」 3.測定物質包含的成分和性質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对犯有错误或罪行的人,确定其问题的性质这个案子~准确,量刑恰当。

Eng

  • CC-CEDICT to determine the nature (of sth)|to determine the chemical composition (of a substance)|qualitative
  • Cihui to determine the nature (of sth); to determine the chemical composition (of a substance); qualitative

ja

  • JMdict qualitative