定數

dìng shù định sổ

Hán Việt: định sổ · Pinyin: dìng shù

Tổng quan

hằng số (toán học) | chỉ tiêu | số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt) | số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải) | định mệnh

Cấu tạo: (định) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hằng số (toán học) | chỉ tiêu | số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt) | số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải) | định mệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.運命為天所定,不能改易。《文選.劉孝標.辯命論》:「將榮悴有定數,天命有至極。」《三國演義》第一○四回:「伏聞生死有常,難逃定數。」 2.制定一遵循標準。《續漢書志.第一.律曆志上》:「竹聲不可以度調,故作準以定數。」 3.一定的數目。如:「在軍隊中,行伍有一定數,不可太多太少,才符合標準編制。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计定数量; 气数;命运。宿命论认为国家的兴亡﹑人世的祸福皆由天命或某种不可知的力量所决定,因称为"定数"; 定则;定理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.计定数量。 2.气数;命运。宿命论认为国家的兴亡﹑人世的祸福皆由天命或某种不可知的力量所决定,因称为"定数"。 3.定则;定理。

Eng

  • CC-CEDICT constant (math.)|quota|fixed number (e.g. of places on a bus)|fixed quantity (e.g. load of truck)|destiny
  • Cihui constant (math.); quota; fixed number (e.g. of places on a bus); fixed quantity (e.g. load of truck); destiny

ja

  • JMdict fixed number|quorum (for an assembly)|constant|invariable|literal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

定命