定昏

dìng hūn định hôn

Hán Việt: định hôn · Pinyin: dìng hūn

Tổng quan

Cấu tạo: (định) + (hôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晚上向長輩請安。《紅樓夢》第二二回:「到晚間,眾人都在賈母前,定昏之餘,大家娘兒姊妹等說笑時,賈母因問寶釵愛聽何戲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.天将黑的时候。 2.见"定婚"。