定根
định căn
Hán Việt: định căn
Tổng quan
định căn (術語)五根之一。禪定能生一切之功德,故名根。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui định căn (術語)五根之一。禪定能生一切之功德,故名根。☸
Eng
- Cihui 定根 ìnggēn n. <bot.> tap root ◆adv. 1. basically; essentially 2. from the outset; from the very beginning