定格
định cách
Hán Việt: định cách · Pinyin: dìng gé
Tổng quan
cố định | giới hạn vào | đóng băng khung hình | dừng chuyển động (làm phim) 1. dừng hình ảnh (trong phim ảnh)。電影、電視片的活動畫面突然停止在某一個畫面上,叫做定格。 2. quy cách nhất định; quy cách đã định; quy cách quy định。固定不變的格式;一定的規格。 寫小說並無定格 viết tiểu thuyết không nên có một quy cách nhất định.
Nghĩa
Việt
- Cihui cố định | giới hạn vào | đóng băng khung hình | dừng chuyển động (làm phim) 1. dừng hình ảnh (trong phim ảnh)。電影、電視片的活動畫面突然停止在某一個畫面上,叫做定格。 2. quy cách nhất định; quy cách đã định; quy cách quy định。固定不變的格式;一定的規格。 寫小說並無定格 viết tiểu thuyết không nên có một quy cách nhất định.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一定的格式。如:「大凡文章皆有基本的定格。」 2.影片中,特技攝影所造成的畫面。即放映中的一畫面突然靜止不動,用以吸引觀眾的注意。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 电影、电视片的活动画面突然停止在某一个画面上,叫做定格; 固定不变的格式;一定的规格写小说并无~。
- Tân Hoa Tự Điển ①电影、电视片的活动画面突然停止在某一个画面上,叫做定格。②固定不变的格式;一定的规格写小说并无~。
Eng
- CC-CEDICT to fix|to confine to|freeze frame|stop motion (filmmaking)
- Cihui to fix; to confine to; freeze frame; stop motion (filmmaking)
ja
- JMdict rated value