定案

dìng àn định án

Hán Việt: định án · Pinyin: dìng àn

Tổng quan

đưa ra phán quyết | kết luận phán xét

Cấu tạo: (định) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra phán quyết | kết luận phán xét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對案件、方案等做最後的確定。如:「這件事最好及早定案,以免夜長夢多。」 2.對案件、方案等所做的最後決定。如:「這件事既然成了定案,就毋須再做爭辯了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对案件、方案等做最后的决定拍板~。

Eng

  • CC-CEDICT to reach a verdict|to conclude a judgment
  • Cihui to reach a verdict; to conclude a judgment