定植

dìng zhí định thực

Hán Việt: định thực · Pinyin: dìng zhí

Tổng quan

trồng có thời gian nhất định; trồng cây có thời gian nhất định (sau khi lớn lên sẽ dời đi trồng chỗ khác)。樹苗在苗圃裡生長1-2年後移植到固定的地方,也指蔬菜秧苗生長到一定時間或程度後移植到田地里。

Cấu tạo: (định) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trồng có thời gian nhất định; trồng cây có thời gian nhất định (sau khi lớn lên sẽ dời đi trồng chỗ khác)。樹苗在苗圃裡生長1-2年後移植到固定的地方,也指蔬菜秧苗生長到一定時間或程度後移植到田地里。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树苗在苗圃里生长1-2年后移植到固定的地方,也指蔬菜秧苗生长到一定时间或程度后移植到田地里。

Eng

  • Cihui 定植 dìngzhí n. field planting/setting

ja

  • JMdict planting out (e.g. seedlings)|planting|setting