定水

dìng shuǐ định thủy

Hán Việt: định thủy · Pinyin: dìng shuǐ

Tổng quan

định thuỷ (譬喻)定心湛然,譬如止水。往生十因曰:「若定水澄淨,自見滿月尊。如淨水為緣,見空中本月。」☸

Cấu tạo: (định) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định thuỷ (譬喻)定心湛然,譬如止水。往生十因曰:「若定水澄淨,自見滿月尊。如淨水為緣,見空中本月。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。澄静之水。喻禅定之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。澄静之水。喻禅定之心。