定點

dìng diǎn định điểm

Hán Việt: định điểm · Pinyin: dìng diǎn

Tổng quan

xác định vị trí | được chỉ định | được bổ nhiệm | cụ thể | cố định (thời gian) | điểm cố định (hình học) | số dấu chấm cố định

Cấu tạo: (định) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xác định vị trí | được chỉ định | được bổ nhiệm | cụ thể | cố định (thời gian) | điểm cố định (hình học) | số dấu chấm cố định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 固定地點。如:「定點集合」、「定點著陸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选定或指定在某一处~供应ㄧ~跳伞; 选定或指定专门从事某项工作的涉外~饭店ㄧ该厂是生产冰箱的~厂; 规定时间的~航船ㄧ~作业。
  • Tân Hoa Tự Điển ①选定或指定在某一处~供应ㄧ~跳伞。②选定或指定专门从事某项工作的涉外~饭店ㄧ该厂是生产冰箱的~厂。③规定时间的~航船ㄧ~作业。

Eng

  • CC-CEDICT to determine a location|designated|appointed|specific|fixed (time)|fixed point (geometry)|fixed-point (number)
  • Cihui to determine a location; designated; appointed; specific; fixed (time); fixed point (geometry); fixed-point (number)

ja

  • JMdict fixed point