定然
định nhiên
Hán Việt: định nhiên · Pinyin: dìng rán
Tổng quan
chắc chắn | tất nhiên tất nhiên; chắc chắn; nhất định; ắt hẳn。必定。
Nghĩa
Việt
- Cihui chắc chắn | tất nhiên tất nhiên; chắc chắn; nhất định; ắt hẳn。必定。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 必定、必然。宋.柳永〈長壽樂.尤紅殢翠〉詞:「對天顏咫尺,定然魁甲登高第。」《文明小史》第三四回:「如今可先運些書籍去賣,將來連器具圖畫等作一總運去,就在那裡開張起來,定然勝在這裡十倍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 必定。
Eng
- CC-CEDICT certainly|of course
- Cihui certainly; of course