定物

dìng wù định vật

Hán Việt: định vật · Pinyin: dìng wù

Tổng quan

Cấu tạo: (định) + (vật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女定情的信物。《董西廂》卷六:「相公的嬌女,許我作新郎,這事體,你尋思,定物終須有。」元.關漢卿《玉鏡臺》第二折:「今日是吉日良辰,將這玉鏡臺權為定物,別使官媒人來通信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 定聘的礼物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.定聘的礼物。

Eng

  • Cihui 定物 ìngwù n. earnest money; deposit; pledge