定理

dìng lǐ định lí

Hán Việt: định lí · Pinyin: dìng lǐ

Tổng quan

định lý ái lẽ phải không thể thay đổi được — Danh từ Toán học, nêu lên một mối tương quan toán học đã dược chứng minh. định lí định lí ☆Cái lẽ phải không thể thay đổi được — Danh từ Toán học, nêu lên một mối tương quan toán học đã dược chứng minh.

Cấu tạo: (định) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định lý ái lẽ phải không thể thay đổi được — Danh từ Toán học, nêu lên một mối tương quan toán học đã dược chứng minh. định lí định lí ☆Cái lẽ phải không thể thay đổi được — Danh từ Toán học, nêu lên một mối tương quan toán học đã dược chứng minh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.永久不變的真理。宋.朱熹《四書章句集注.中庸章句.序》:「子程子曰:『中者,天下之正道,庸者,天下之定理。』」 2.數學上的命題或公式,已證明為真實,可以定為原理或規則的,稱為「定理」。 3.有明文規定的事項。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已经证明具有正确性、可以作为原则或规律的命题或公式,如几何定理。

Eng

  • CC-CEDICT theorem
  • Cihui theorem

ja

  • JMdict theorem|proposition