定理
định lí
Hán Việt: định lí · Pinyin: dìng lǐ
Tổng quan
định lý
已经证明具有正确性、可以作为原则或规律的命题或公式,如几何定理。
1.永久不變的真理。宋.朱熹《四書章句集注.中庸章句.序》:「子程子曰:『中者,天下之正道,庸者,天下之定理。』」 2.數學上的命題或公式,已證明為真實,可以定為原理或規則的,稱為「定理」。 3.有明文規定的事項。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 定理 dìnglǐ n. 1. theorem 2. axiom; dogma; law
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.永久不變的真理。宋.朱熹《四書章句集注.中庸章句.序》:「子程子曰:『中者,天下之正道,庸者,天下之定理。』」 2.數學上的命題或公式,已證明為真實,可以定為原理或規則的,稱為「定理」。 3.有明文規定的事項。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 已经证明具有正确性、可以作为原则或规律的命题或公式,如几何定理。
- Kaggle Zh-Vi axioms
Eng
- JMdict theorem
- JMdict proposition
- Cihui theorem
Đức
- Handedict Theorem, Lehrsatz (S, Math)
ja
- JMdict 定理(ていり)
other
- Nguồn khác Cái lẽ phải không thể thay đổi được
- Nguồn khác Danh từ Toán học, nêu lên một mối tương quan toán học đã dược chứng minh