定產
định sản
Hán Việt: định sản
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不動產。《宋史.卷一七三.食貨志上一》:「乃若推排之法,不過以縣統都,以都統保,選任才富公平者,訂田畝稅色,載之圖冊,使民有定產,產有定稅,稅有定籍而已。」
Eng
- Cihui 定產 ìngchǎn n. system of fixed quotas for grain production