定當
định đương
Hán Việt: định đương · Pinyin: dìng dāng
Tổng quan
nhất thiết | đã xong | sẵn sàng | hoàn thành
Nghĩa
Việt
- Cihui nhất thiết | đã xong | sẵn sàng | hoàn thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.妥當。《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「就用隨身衣服,將草薦捲之,埋於木綿菴之側。埋得定當,方將病狀關白太守趙分如。」《儒林外史》第五四回:「你看看,恁般時候尚不曾定當,可不是越發嬌懶!」 2.打擾。元.關漢卿〈碧玉簫.簾外風篩〉曲:「你取閑論詩才。臺,定當的人來賽。」也作「定害」。 3.受苦、委曲。也作「定害」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停当;妥当:商量~|安排~。
Eng
- CC-CEDICT necessarily
- CC-CEDICT settled|ready|finished
- Cihui necessarily