定叠 định điệp Hán Việt: định điệp Tổng quan Cấu tạo: 定 (định) + 叠 (điệp)Hán Việtđịnh điệpCấu tạo定 + 叠 · định + điệp nghĩa thành phần: định + điệp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 安定、太平。宋.蘇軾〈與子由書〉:「候到定疊一兩月,方遣萬去注官。」《朱子語類.卷一三五.歷代二》:「伯謨云:『從那時直到唐太宗,天下大勢方定疊。』」