定盤星

dìng pán xīng định bàn tinh

Hán Việt: định bàn tinh · Pinyin: dìng pán xīng

Tổng quan

điểm không trên cân đòn | ý kiến cố định | ý tưởng vững chắc | kế hoạch quyết định

Cấu tạo: (định) + (bàn) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm không trên cân đòn | ý kiến cố định | ý tưởng vững chắc | kế hoạch quyết định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 星名。戥子或秤上的第一星,其位置為戥錘與戥盤成平衡時戥錘的懸點。俗因以比喻事物的準繩。宋.朱熹〈水調歌頭.雪月雨相映〉詞:「記取淵冰語,莫錯定盤星。」元.石君寶《曲江池》第三折:「(正旦唱)折莫娘將定盤星生扭做加三硬。(卜兒云)我這門戶人家,穿的吃的,那件不要錢使。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戥子或杆秤上标志起算点(重量为零)的星儿; 比喻一定的主张(多用于否定句问句);准主意他做事没有~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①戥子或杆秤上标志起算点(重量为零)的星儿。②比喻一定的主张(多用于否定句问句);准主意他做事没有~。

Eng

  • CC-CEDICT the zero point indicator marked on a steelyard|fixed opinion|solid idea|decisive plan
  • Cihui the zero point indicator marked on a steelyard; fixed opinion; solid idea; decisive plan