定相

định tương

Hán Việt: định tương

Tổng quan

định tướng (術語)常住不變之相也。一切世間之法無有定相者。唯是涅槃之相也。㘝(術語)入定之相也。☸

Cấu tạo: (định) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định tướng (術語)常住不變之相也。一切世間之法無有定相者。唯是涅槃之相也。㘝(術語)入定之相也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 定向,固定目標。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「轉來轉去無定相,惱得心火氣沖。」