定省

dìng xǐng định tỉnh

Hán Việt: định tỉnh · Pinyin: dìng xǐng

Tổng quan

ói tắt của Thần tỉnh hôn định, hoặc Thần hôn định tỉnh, tức sớm tối chầu chực hầu hạ hỏi han cha mẹ, chỉ bộn phận con cái đối với cha mẹ. định tỉnh định tỉnh ☆Nói tắt của Thần tỉnh hôn định, hoặc Thần hôn định tỉnh, tức sớm tối chầu chực hầu hạ hỏi han cha mẹ, chỉ bộn phận con cái đối với cha mẹ.

Cấu tạo: (định) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói tắt của Thần tỉnh hôn định, hoặc Thần hôn định tỉnh, tức sớm tối chầu chực hầu hạ hỏi han cha mẹ, chỉ bộn phận con cái đối với cha mẹ. định tỉnh định tỉnh ☆Nói tắt của Thần tỉnh hôn định, hoặc Thần hôn định tỉnh, tức sớm tối chầu chực hầu hạ hỏi han cha mẹ, chỉ bộn phận con c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 子女早晚向父母請安問好的禮節。晉.夏侯湛〈東方朔畫贊〉:「僕自京都,言歸定省,睹先生之縣邑,想先生之高風,徘徊路寢。」《紅樓夢》第七回:「當下李紈、迎、探等姊妹們亦來定省畢,各自歸房無話。」

Eng

  • Cihui 定省 ìngxǐng v. inquire after the health of sb.'s parents