定睛

dìng jīng định tình

Hán Việt: định tình · Pinyin: dìng jīng

Tổng quan

nhìn chằm chằm

Cấu tạo: (định) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn chằm chằm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集中視線。《紅樓夢》第七一回:「定睛一看,只見是兩個人在那裡,見他來了,便想往石後樹叢藏躲。」《文明小史》第四○回:「望對面看時,原來是個人家水閣,定睛望去,裡面並沒有什麼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集中视线~细看。

Eng

  • CC-CEDICT to stare at
  • Cihui to stare at