定禮

dìng lǐ định lễ

Hán Việt: định lễ · Pinyin: dìng lǐ

Tổng quan

quà đính hôn | tiền thách cưới

Cấu tạo: (định) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà đính hôn | tiền thách cưới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.訂定禮制。北周.庾信〈周太子太保步陸逞神道碑〉:「春官定禮,夏官治兵。」 2.訂婚時所納的彩禮。《水滸傳》第五回:「撇下二十兩金子,一匹紅錦為定禮。」《紅樓夢》第六六回:「大丈夫豈有失信之理,小弟素係寒食,況且客中,何能有定禮?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彩礼。

Eng

  • CC-CEDICT betrothal gift|bride-price
  • Cihui betrothal gift; bride-price