定神

dìng shén định thần

Hán Việt: định thần · Pinyin: dìng shén

Tổng quan

trấn tĩnh | tập trung chú ý àm cho đầu óc yên ổn lại, bình tĩnh lại — Cũng chỉ sự chú ý. định thần định thần ☆Làm cho đầu óc yên ổn lại, bình tĩnh lại — Cũng chỉ sự chú ý.

Cấu tạo: (định) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trấn tĩnh | tập trung chú ý àm cho đầu óc yên ổn lại, bình tĩnh lại — Cũng chỉ sự chú ý. định thần định thần ☆Làm cho đầu óc yên ổn lại, bình tĩnh lại — Cũng chỉ sự chú ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凝神、專注。漢.班固〈竹扇賦〉:「來風辟暑致清涼,安體定神達消息。」《老殘遊記》第一二回:「及至定神看去,方纔看出那是雲那是山來。」 2.遭受驚嚇後,穩定心神。《老殘遊記二編》第二回:「德夫人等驚魂未定,並未聽見,直至到了元寶店門口停了轎,逸雲來摻德夫人,替他把絹子除下,德夫人方立起身來,定了定神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集中注意力听见有人叫我,~一看原来是小李; 使心神安定。
  • Tân Hoa Tự Điển ①集中注意力听见有人叫我,~一看原来是小李。②使心神安定。

Eng

  • CC-CEDICT to compose oneself|to concentrate one's attention
  • Cihui to compose oneself; to concentrate one's attention