定答

định đáp

Hán Việt: định đáp

Tổng quan

định đáp (術語)四種問答之一。決定不變之答也。如一比丘問佛:五蘊不常變異否?佛言五蘊定為變異,是名定答。☸

Cấu tạo: (định) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định đáp (術語)四種問答之一。決定不變之答也。如一比丘問佛:五蘊不常變異否?佛言五蘊定為變異,是名定答。☸