定約

dìng yuē định ước

Hán Việt: định ước · Pinyin: dìng yuē

Tổng quan

ký kết hiệp ước | thỏa thuận | hợp đồng (trong bài bridge) iao hẹn chắc chắn, không dời đổi được. định ước định ước ☆giao hẹn chắc chắn, không dời đổi được. 1. ký kết; ký hợp đồng。訂約,訂立條約或契約。 2. ước định; thoả thuận。約定,商定。

Cấu tạo: (định) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định ước định ước ☆giao hẹn chắc chắn, không dời đổi được.
  • Cihui ký kết hiệp ước | thỏa thuận | hợp đồng (trong bài bridge) iao hẹn chắc chắn, không dời đổi được. định ước định ước ☆giao hẹn chắc chắn, không dời đổi được. 1. ký kết; ký hợp đồng。訂約,訂立條約或契約。 2. ước định; thoả thuận。約定,商定。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂立契約。如:「昨天我已經與建築公司定約,買了一棟房子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 订立盟约或契约; 谓预先约定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.订立盟约或契约。 2.谓预先约定。

Eng

  • CC-CEDICT to conclude a treaty|to make an agreement|contract (at bridge)
  • Cihui to conclude a treaty; to make an agreement; contract (at bridge)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

解约