定约

dìng yuēđịnh ước

Hán Việt: định ước · Pinyin: dìng yuē

Tổng quan

ký kết; ký hợp đồng.; ước định; thoả thuận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.订立盟约或契约。 2.谓预先约定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

訂立契約。如:「昨天我已經與建築公司定約,買了一棟房子。」

Cấu tạo: 定 (định) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ký hợp đồng; ước định; thoả thuận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂立契約。如:「昨天我已經與建築公司定約,買了一棟房子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.订立盟约或契约。 2.谓预先约定。

Eng

  • Cihui to conclude a treaty; to make an agreement; contract (at bridge)
  • Tần suất từ to conclude a treaty; to make an agreement; contract (at bridge)

other

  • Nguồn khác giao hẹn chắc chắn, không dời đổi được

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

解约