定置

định trí

Hán Việt: định trí

Tổng quan

sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại, sự ngưng kết, sự đông lại, sự hâm (màu...); sự cố định lại, sự ấn định, sự quy định, sự ngừng phát triển trí óc

Cấu tạo: (định) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại, sự ngưng kết, sự đông lại, sự hâm (màu...); sự cố định lại, sự ấn định, sự quy định, sự ngừng phát triển trí óc

ja

  • JMdict fixing (in place)|fixed|stationary