定色劑
định sắc tề
Hán Việt: định sắc tề · Pinyin: dìng sè jì
Tổng quan
hãm (màu), thuốc hãm (màu) người đóng, người gắn, người lập, người đặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót
Nghĩa
Việt
- Cihui hãm (màu), thuốc hãm (màu) người đóng, người gắn, người lập, người đặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót
Eng
- Cihui 定色劑 ìngsèjì n. color-fixing material