定苗

dìng miáo định miêu

Hán Việt: định miêu · Pinyin: dìng miáo

Tổng quan

tỉa cây non (chọn để lại những cây non khoẻ mạnh, còn lại nhổ bỏ hết.)。按一定株距留下長得好的幼苗,把多餘的苗去掉。

Cấu tạo: (định) + (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉa cây non (chọn để lại những cây non khoẻ mạnh, còn lại nhổ bỏ hết.)。按一定株距留下長得好的幼苗,把多餘的苗去掉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種選留農作物基本苗的方法。直接播種的作物在選苗時,需按一定的株距,留下長得好的幼苗,拔去其餘不佳的苗,稱為「定苗」。如:「採用定苗法後,農作物的生長更為健壯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按一定株距留下长得好的幼苗,把多余的苗去掉。

Eng

  • Cihui 定苗 ìngmiáo v.o. <agr.> final singling (of seedlings)