定規

dìng guī định quy

Hán Việt: định quy · Pinyin: dìng guī

Tổng quan

quyết định | xác định | thói quen đã thành lập | (tiếng địa phương) quyết tâm (làm gì đó)

Cấu tạo: (định) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết định | xác định | thói quen đã thành lập | (tiếng địa phương) quyết tâm (làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.畫圓形。漢.崔駰〈扇銘〉:「晞露散霾,擬日定規。」 2.既定不變的原則。《明史.卷九四.刑法志二》:「檢驗屍傷有定法,恤囚有定規,籍沒亦有定物,惟復讎者無明文。」《紅樓夢》第一四回:「如今都有定規,以後那行亂了,只和那一行說話。」 3.一定。《海上花列傳》第四回:「耐定規要瞞仔倪了去做,倒好像是倪吃醋,勿許耐去,阿要氣煞人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定的规矩;成规月底盘点,已成~; 〈方〉一定(专指主观意志)叫他不要去,他~要去。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一定的规矩;成规月底盘点,已成~。②〈方〉一定(专指主观意志)叫他不要去,他~要去。

Eng

  • CC-CEDICT to decide|to determine|established practice|(dialect) firmly resolved (to do sth)
  • Cihui 定規 ìngguī n. established rule/practice ◆adv. <topo.> 1. be bent on; be determined 2. for certain; you can bet that...; there is bound to be....

ja

  • JMdict (measuring) ruler

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

定例