定計

dìng jì định kế

Hán Việt: định kế · Pinyin: dìng jì

Tổng quan

lập kế hoạch: lập kế/lên kế hoạch

Cấu tạo: (định) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập kế hoạch; lập kế; lên kế hoạch。制定計策或辦法。
  • Cihui lập kế hoạch: lập kế/lên kế hoạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂定計謀。《三俠五義》第一回:「自那日歸宮之後,便與總管都堂郭槐暗暗鋪謀定計,要害李妃。」《文明小史》第三五回:「仲翔合效全私下定計道:『我們三人中要算慕政同學很有幾文,他為人倒也豪爽,我們何不叫他籌畫些資本,再招羅幾位青年同志到東洋去遊學呢?』」

Eng

  • Cihui 定計 dìngjì v.o. devise a stratagem