定評

dìng píng định bình

Hán Việt: định bình · Pinyin: dìng píng

Tổng quan

bình phẩm chính xác: bình luận hợp lý

Cấu tạo: (định) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình phẩm chính xác; bình luận hợp lý。確定的評論。 這部作品早有定評。 tác phẩm này đã có những bình phẩm chính xác từ lâu.
  • Cihui bình phẩm chính xác: bình luận hợp lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確定的批評。如:「政治人物的功過如何,日後自有定評。」

Eng

  • Cihui 定評 ìngpíng n. 1. accepted opinion 2. final conclusion

ja

  • JMdict established reputation