定論

dìng lùn định luận

Hán Việt: định luận · Pinyin: dìng lùn

Tổng quan

kết luận cuối cùng | lập luận được chấp nhận định luận; kết luận。確定的論斷。 此事已有定論 việc này đã có kết luận.

Cấu tạo: (định) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết luận cuối cùng | lập luận được chấp nhận định luận; kết luận。確定的論斷。 此事已有定論 việc này đã có kết luận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確切不變的論斷。《荀子.王制》:「為不善於幽而蒙刑於顯也,夫是之謂定論。」《儒林外史》第四六回:「這個朝野自有定論,老先生也不必過謙了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 确定的论断此事已有~。

Eng

  • CC-CEDICT final conclusion|accepted argument
  • Cihui final conclusion; accepted argument

ja

  • JMdict established theory

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

異論