定都
định đô
Hán Việt: định đô · Pinyin: dìng dū
Tổng quan
họn nơi đặt triều đình. định đô định đô ☆Chọn nơi đặt triều đình. đóng đô; xây dựng kinh đô; định đô。把首都設在(某地)。
Nghĩa
Việt
- Cihui họn nơi đặt triều đình. định đô định đô ☆Chọn nơi đặt triều đình. đóng đô; xây dựng kinh đô; định đô。把首都設在(某地)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 定某地為國都。三國魏.曹冏〈六代論〉:「迎帝西京,定都潁邑。」南朝宋.謝瞻〈張子房〉詩:「爵仇建蕭宰,定都護儲皇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把首都设在(某地)。
Eng
- Cihui 定都 ìngdū* v.o. choose a site for a capital; establish a capital