定量

dìng liàng định lượng

Hán Việt: định lượng · Pinyin: dìng liàng

Tổng quan

số lượng | lượng cố định | khẩu phần ố lượng đã định, không thể thay đổi — Ấn định số lượng là bao nhiêu. định lượng định lượng ☆Số lượng đã định, không thể thay đổi — Ấn định số lượng là bao nhiêu.

Cấu tạo: (định) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số lượng | lượng cố định | khẩu phần ố lượng đã định, không thể thay đổi — Ấn định số lượng là bao nhiêu. định lượng định lượng ☆Số lượng đã định, không thể thay đổi — Ấn định số lượng là bao nhiêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.測定物質所含各種成分的數量。如:「今天要做的實驗是一種定量分析。」 2.規定、一定的數量。如:「吃飯要定時、定量,不要暴飲暴食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 测定物质所含各种成分的数量~分析; 规定数量~供应ㄧ定质~; 规定的数量超出~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①测定物质所含各种成分的数量~分析。②规定数量~供应ㄧ定质~。③规定的数量超出~。

Eng

  • CC-CEDICT quantity|fixed amount|ration
  • Cihui quantity; fixed amount; ration

ja

  • JMdict fixed quantity