定銀

dìng yín định ngân

Hán Việt: định ngân · Pinyin: dìng yín

Tổng quan

tiền đặt cọc | thanh toán trước

Cấu tạo: (định) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền đặt cọc | thanh toán trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂購貨物時,所預付的部分金額,可做為保障權益之用。《儒林外史》第二五回:「這是五十兩定銀,鮑師父,你且收了,其餘的,領班子過去再付。」《文明小史》第五五回:「除了付機器定銀去了六、七千之外,以及同事薪水、棧房、伙食、零用開銷,差不多一萬了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 定钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.定钱。

Eng

  • CC-CEDICT deposit|down payment
  • Cihui deposit; down payment