定門

dìng ménđịnh môn

Hán Việt: định môn · Pinyin: dìng mén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。定慧二门之一。指禅定之法门。

Cấu tạo: 定 (định) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)定慧二門之一。定者禪定,門者差別之義,對於慧門而言。慈恩寺傳序曰:「考繩墨以立定門,即貫華而開律部。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

定下 · 定为 · 定義 · 定於 · 定親 · 定價 · 定位 · 定住