定門

dìng mén định môn

Hán Việt: định môn · Pinyin: dìng mén

Tổng quan

Cấu tạo: (định) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định môn (術語)定慧二門之一。定者禪定,門者差別之義,對於慧門而言。慈恩寺傳序曰:「考繩墨以立定門,即貫華而開律部。」☸