定額

dìng é định ngạch

Hán Việt: định ngạch · Pinyin: dìng é

Tổng quan

số tiền cố định | chỉ tiêu 1. hạn ngạch; định mức。規定數額。 定額管理 quản lý định mức 定額供應 hạn ngạch cung ứng 2. số định mức; số hạn ngạch。規定的數量。 提前完成生產定額 hoàn thành mức sản xuất trước thời hạn.

Cấu tạo: (định) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số tiền cố định | chỉ tiêu 1. hạn ngạch; định mức。規定數額。 定額管理 quản lý định mức 定額供應 hạn ngạch cung ứng 2. số định mức; số hạn ngạch。規定的數量。 提前完成生產定額 hoàn thành mức sản xuất trước thời hạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規定、固定的數額。如:「社會新鮮人要養成每月定額儲蓄的好習慣,以備不時之需。」《新五代史.卷四八.雜傳.劉審交》:「租有定額,而天下比年無閑田,民之苦樂,不可等也。」《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「每年定額是七十萬,近來加了差不多一倍。其實運腳所用,不及四分之一。漢口的岸費,每引又要派到一兩多,如何不發財?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规定数额~管理ㄧ~供应; 规定的数量提前完成生产~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①规定数额~管理ㄧ~供应。②规定的数量提前完成生产~。

Eng

  • CC-CEDICT fixed amount|quota
  • Cihui fixed amount; quota

ja

  • JMdict fixed amount (of money)|fixed sum|flat sum