定鼎

dìng dǐng định đỉnh

Hán Việt: định đỉnh · Pinyin: dìng dǐng

Tổng quan

nghĩa đen: dựng đỉnh thiêng (theo sau Vũ Đại) | đặt cố đô | sáng lập triều đại | dùng trong quảng cáo

Cấu tạo: (định) + (đỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dựng đỉnh thiêng (theo sau Vũ Đại) | đặt cố đô | sáng lập triều đại | dùng trong quảng cáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相傳夏禹鑄九鼎以為傳受帝位的寶器,而王都所在便是鼎的所在,因此後人稱定都、建都為「定鼎」。《左傳.宣公三年》:「成王定鼎于郟鄏,卜世三十,卜年七百,天所命也。」《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「當先洪武爺掃蕩胡塵,定鼎金陵,是為南京。」 2.比喻得天下、奠定帝業。明.凌濛初《紅拂記.楔子》:「俺姓楊名素。身為名將,職任元戎。曾佐文皇定鼎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉相传禹铸九鼎,为古代传国之宝,保存在王朝建都的地方◇来称定都或建立王朝为定鼎。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to set up the sacred tripods (following Yu the Great)|to fix the capital|to found a dynasty|used in advertising
  • Cihui lit. to set up the sacred tripods (following Yu the Great); to fix the capital; to found a dynasty; used in advertising