宛然

wǎn rán uyển nhiên

Hán Việt: uyển nhiên · Pinyin: wǎn rán

Tổng quan

như thể | giống như giống như; như là; khác nào; tựa như; như là。仿佛;逼真地。 這裡山清水秀,宛然桂林風景。 nơi đây non xanh nước biếc khác nào phong cảnh Quế Lâm.

Cấu tạo: (uyển) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thể | giống như giống như; như là; khác nào; tựa như; như là。仿佛;逼真地。 這裡山清水秀,宛然桂林風景。 nơi đây non xanh nước biếc khác nào phong cảnh Quế Lâm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相似、彷彿。《關尹子.五鑑》:「譬猶昔游再到,記憶宛然,此不可忘,不可遣。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「閣中供養觀世音像,像照水中,毫髮皆見,宛然水月之景,就名為觀音閣。」 2.委曲順從的樣子。《詩經.魏風.葛屨》:「好人提提,宛然左辟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 委曲顺从的样子; 真切貌;清晰貌; 仿佛;很象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.委曲顺从的样子。 2.真切貌;清晰貌。 3.仿佛;很象。

Eng

  • CC-CEDICT as if|just like
  • Cihui as if; just like

ja

  • JMdict as if|the very thing itself