宜人

yí rénnghi nhân

Hán Việt: nghi nhân · Pinyin: yí rén

Tổng quan

hợp lòng người; hợp ý; thích thú; dễ chịu; hấp dẫn. 景物宜人 cảnh vật hấp dẫn 氣候宜人 khí hậu dễ chịu

新华 · Tân Hoa Đại lục

适合人的心意:景物~, 气候~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.適合於人生活的。唐.杜甫〈寄楊五桂州譚因州參軍段子之任〉詩:「五嶺皆炎熱,宜人獨桂林。」 2.明、清兩朝,稱五品命婦為「宜人」。《幼學瓊林.卷一.文臣類》:「五品曰宜人,六品曰安人。」清.林紓〈蒼霞精舍後軒記〉:「微颸略振,秋氣滿于窗戶,母宜人生時之所常過也。」

Cấu tạo: 宜 (nghi) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ chịu
  • Cihui thú vị
  • Cihui cuốn hút
  • Cihui hiếu khách
  • Tần suất từ dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách; hợp lòng người; hợp ý; thích thú; dễ chịu; hấp dẫn. 景物宜人 cảnh vật hấp dẫn 氣候宜人 khí hậu dễ chịu; hợp ý; thích thú; dễ chịu; hấp dẫn
  • Biên soạn 宜人 yírén s.v./v.o. pleasant; delightful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.適合於人生活的。唐.杜甫〈寄楊五桂州譚因州參軍段子之任〉詩:「五嶺皆炎熱,宜人獨桂林。」 2.明、清兩朝,稱五品命婦為「宜人」。《幼學瓊林.卷一.文臣類》:「五品曰宜人,六品曰安人。」清.林紓〈蒼霞精舍後軒記〉:「微颸略振,秋氣滿于窗戶,母宜人生時之所常過也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 适合人的心意:景物~, 气候~。

Eng

  • Cihui nice; pleasant; charming; hospitable to people
  • Tần suất từ 宜人 yírén s.v./v.o. pleasant; delightful

Đức

  • Handedict angenehm, entzückend, reizend, wunderbar

Từ liên quan

Gần nghĩa

宜人的 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事